Excel cho Microsoft 365 Excel cho Microsoft 365 dành cho máy Mac Excel cho web Excel 2019 Excel 2016 Excel 2019 for Mac Excel 2013 Excel 2010 Excel 2007 Excel 2016 for Mac Excel for Mac 2011 Excel Starter 2010 Xem thêm…Ít hơn

Bài viết này mô tả cú pháp công thức cũng như cách sử dụng hàm LENLENB trong Microsoft Excel.

[external_link_head]

Mô tả

Hàm LEN về số ký tự trong một chuỗi văn bản.

Hàm LENB trả về số byte dùng để biểu thị các ký tự trong một chuỗi văn bản.

Quan trọng: 

  • Các hàm này có thể không khả dụng ở mọi ngôn ngữ.

  • Hàm LENB chỉ đếm 2 byte cho mỗi ký tự khi ngôn ngữ DBCS được thiết lập làm ngôn ngữ mặc định. Nếu không, hàm LENB sẽ hành động giống như hàm LEN, đếm 1 byte cho mỗi ký tự.

Các ngôn ngữ hỗ trợ DBCS bao gồm Tiếng Nhật, Tiếng Trung Quốc (Giản thể), Tiếng Trung Quốc (Phồn thể) và Tiếng Hàn Quốc.

[external_link offset=1]

Cú pháp

LEN(văn_bản)

LENB(văn_bản)

Cú pháp hàm xxx có các đối số sau đây:

  • Văn bản    Bắt buộc. Văn bản mà bạn muốn tìm độ dài của nó. Khoảng trống được đếm là ký tự.

Ví dụ

Sao chép dữ liệu ví dụ trong bảng sau đây và dán vào ô A1 của một bảng tính Excel mới. Để công thức hiển thị kết quả, hãy chọn chúng, nhấn F2 và sau đó nhấn Enter. Nếu cần, bạn có thể điều chỉnh độ rộng cột để xem tất cả dữ liệu.

Dữ liệu

Phoenix, AZ

Công thức

=LEN(B1)

=LEN(B2)

=LEN(B3)

[external_link offset=2]

Mô tả

Độ dài của chuỗi thứ nhất

Độ dài của chuỗi thứ hai

Độ dài của chuỗi thứ ba, trong đó bao gồm tám khoảng trắng

     Một   

Kết quả

11

11